legitimate

/lɪˈʤɪtəmət/
tính từ
  • Hợp pháp.
  • Chính đáng; chính thống.
  • Có lý, hợp lôgic.
động từ
  • Hợp pháp hoá.
  • Chính thống hoá.
  • Biện minh, bào chữa (một hành động... ).