legitimate

/ləˈʤɪtəmət/
tính từ
  • Hợp pháp.
  • Chính đáng; chính thống.
  • Có lý, hợp lôgic.
động từ
  • Hợp pháp hoá.
  • Chính thống hoá.
  • Biện minh, bào chữa (một hành động... ).
Tính từ
  1. Phù hợp với pháp luật hoặc các hình thức và yêu cầu pháp lý được thiết lập.
    In accordance with the law or established legal forms and requirements.
    Từ đồng nghĩa:lawfullegalde jurelegitimatelicit
  2. Tuân thủ các nguyên tắc đã biết hoặc các quy tắc hoặc tiêu chuẩn được thiết lập hoặc chấp nhận; có hiệu lực.
    Conforming to known principles, or established or accepted rules or standards; valid.
    legitimate reasoning; a legitimate standard or method
    lý luận chính đáng; một tiêu chuẩn hoặc phương pháp hợp pháp
    Từ đồng nghĩa:legitlicitacceptableallowablelegitimate
  3. Xác thực, thực sự, chính hãng.
    Authentic, real, genuine.
    legitimate poems of Chaucer; legitimate inscriptions
    những bài thơ hợp pháp của Chaucer; chữ khắc hợp pháp
    Từ đồng nghĩa:bona fidepukkaactualauthenticgenuine
  4. Hôn nhân.
    Marital.
Danh từ
  1. Người được sinh ra từ một cặp vợ chồng hợp pháp.
    A person born to a legally married couple.
Động từ
  1. (ngoại động) Làm cho hợp pháp, hợp pháp, hợp lệ; đặc biệt là đặt vào địa vị, trạng thái của một pháp nhân trước pháp luật, bằng các phương tiện hợp pháp.
    (transitive) To make legitimate, lawful, or valid; especially, to put in the position or state of a legitimate person before the law, by legal means.
    Từ đồng nghĩa:legitimize
🎬 Nghe “legitimate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish