lemon

/ˈlɛmən/
danh từ
  • Cá bơn lêmon.
  • Quả chanh; cây chanh.
  • Màu vàng nhạt.
  • Cô gái vô duyên.
  • , (từ lóng) vật vô dụng
  • người đoảng, người vô tích sự.