less

/ˈlɛs/
tính từ
  • Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém.
phó từ
  • Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, không bằng, kém.
danh từ
  • Số lượng ít hơn, số lượng không bằng, số lượng không đầy.
  • Bớt đi, lấy đi, trừ đi, kém đi.