letter

/ˈlɛtɚ/
danh từ
  • Chữ cái, chữ.
  • Thư, thư tín.
  • Nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ.
  • Văn học, văn chương.
  • Huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao... ) ((thường) là tên tắt của trường).
động từ
  • Viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên.
  • Đánh dấu, in dấu.