letter

/ˈlɛtɚ/
danh từ
  • Chữ cái, chữ.
  • Thư, thư tín.
  • Nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ.
  • Văn học, văn chương.
  • Huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao... ) ((thường) là tên tắt của trường).
động từ
  • Viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên.
  • Đánh dấu, in dấu.
Danh từ
  1. Một biểu tượng trong bảng chữ cái.
    A symbol in an alphabet.
    There are twenty-six letters in the English alphabet.
    Từ đồng nghĩa:bookstaffltr
  2. Một thông tin liên lạc bằng văn bản hoặc in, thường được định nghĩa là dài hơn và trang trọng hơn một ghi chú. (Đôi khi cụ thể là một cái trên giấy.)
    A written or printed communication, usually defined as longer and more formal than a note. (Sometimes specifically one that is on paper.)
    I wrote a letter to my sister about my life.
    Từ đồng nghĩa:bookstaffltr
  3. Nghĩa đen của một cái gì đó, được phân biệt với nghĩa dự định và xa hơn của nó (tinh thần).
    The literal meaning of something, as distinguished from its intended and remoter meaning (the spirit).
    Từ đồng nghĩa:bookstaffltr
  4. (số nhiều) Văn học.
    (in the plural) Literature.
    Benjamin Franklin was multiskilled – a scientist, politician and a man of letters.
    Từ đồng nghĩa:bookstaffltr
Động từ
  1. (ngoại động) In, khắc, vẽ chữ lên vật gì đó.
    (transitive) To print, inscribe, or paint letters on something.
  2. (nội động từ, Mỹ, học thuật) Để kiếm được một lá thư đại học (giải thưởng).
    (intransitive, US, scholastic) To earn a varsity letter (award).
🎬 Nghe “letter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish