level
/ˈlɛvəl/danh từ
- Ống bọt nước, ống bọt thuỷ.
- Mức, mực; mặt.
- Trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau.
tính từ
- Phẳng, bằng.
- Cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức.
động từ
- San phẳng, san bằng.
- Làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau.
- Chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích... ).
🔗 Tra thêm tại
