level

/ˈlɛvəl/
danh từ
  • Ống bọt nước, ống bọt thuỷ.
  • Mức, mực; mặt.
  • Trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau.
tính từ
  • Phẳng, bằng.
  • Cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức.
động từ
  • San phẳng, san bằng.
  • Làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau.
  • Chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích... ).