leverage

/ˈlɛvərɪʤ/
danh từ
  • Tác dụng của đòn bẩy; lực của đòn bẩy.
  • Đầu tư bằng vốn vay; đòn bẩy tư bản, đòn bẩy vốn.
  • Sức ảnh hưởng của một người hay một tình huống.
động từ
  • Dùng, sử dụng; lợi dụng.
Danh từ
  1. Lực được tạo thành do một đòn bẩy quay quanh một trục quay.
    A force compounded by means of a lever rotating around a pivot.
    A crowbar uses leverage to pry nails out of wood.
    Một chiếc xà beng sử dụng đòn bẩy để cạy những chiếc đinh ra khỏi gỗ.
    Từ đồng nghĩa:mechanical advantage
  2. (bằng cách mở rộng) Bất kỳ ảnh hưởng nào được kết hợp hoặc sử dụng để đạt được lợi thế.
    (by extension) Any influence which is compounded or used to gain an advantage.
    Try using competitors’ prices for leverage in the negotiation.
    Hãy thử sử dụng giá của đối thủ cạnh tranh để làm đòn bẩy trong đàm phán.
  3. (tài chính) Việc sử dụng vốn vay với lợi nhuận được xác định theo hợp đồng để tăng khả năng đầu tư và kiếm được lợi nhuận cao hơn dự kiến, nhưng thường có rủi ro cao.
    (finance) The use of borrowed funds with a contractually determined return to increase the ability to invest and earn an expected higher return, but usually at high risk.
    Leverage is great until something goes wrong with your investments and you still have to pay your debts.
    Đòn bẩy rất tốt cho đến khi có vấn đề xảy ra với khoản đầu tư của bạn và bạn vẫn phải trả nợ.
  4. (tài chính) Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.
    (finance) The debt-to-equity ratio.
    Từ đồng nghĩa:gearing
Động từ
  1. (chuyển tiếp, chủ yếu là tiếng Mỹ, tiếng lóng, kinh doanh) To use; để khai thác; thao túng để tận dụng tối đa (của một cái gì đó).
    (transitive, chiefly US, slang, business) To use; to exploit; to manipulate in order to take full advantage (of something).
    They plan to leverage the publicity into a good distribution agreement.
    Họ có kế hoạch tận dụng sự công khai để đạt được một thỏa thuận phân phối tốt.
    Từ đồng nghĩa:exploituse
🎬 Nghe “leverage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish