lie
/ˈlaɪ/danh từ
- Sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt.
- Điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm.
- Tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng.
- Nơi ẩn (của thú, chim, cá... ).
động từ
- Nói dối; lừa dối.
- Nằm, nằm nghỉ.
- Được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận.
🔗 Tra thêm tại
