lie

/ˈlaɪ/
danh từ
  • Sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt.
  • Điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm.
  • Tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng.
  • Nơi ẩn (của thú, chim, cá... ).
động từ
  • Nói dối; lừa dối.
  • Nằm, nằm nghỉ.
  • Được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận.