lift
/ˈlɪft/danh từ
- Sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao.
- Máy nhấc.
- Thang máy.
- Sự cho đi nhờ xe; sự nâng đỡ.
- Chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà).
- Sức nâng (của không khí).
- Trọng lượng nâng.
- Như air-lift
động từ
- Giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao.
- Đỡ lên, dựng lên, kéo dậy.
- Đào, bới.
- Ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn).
- Nhổ (trại).
- Chấm dứt (sự phong toả...); bãi bỏ (sự cấm đoán...).
- Nhấc lên được, nâng lên được.
- Tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...).
- Cưỡi sóng (tàu).
- Gồ lên (sàn nhà).
🔗 Tra thêm tại
