lighting

/ˈlaɪtɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của light.
danh từ
  • Sự thắp đèn, sự chăng đèn.
  • Thuật bố trí ánh sáng.
  • Ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh.
Danh từ
  1. Thiết bị dùng để cung cấp ánh sáng; sự chiếu sáng được cung cấp.
    The equipment used to provide illumination; the illumination so provided.
    Từ đồng nghĩa:illuminationlight sourcelight
  2. Hành động kích hoạt thiết bị đó hoặc đốt cháy ngọn lửa, v.v.
    The act of activating such equipment, or of igniting a flame etc.
  3. (ngày) Quá trình ủ kim loại.
    (dated) The process of annealing metals.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của ánh sáng
    present participle and gerund of light
🎬 Nghe “lighting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish