lighting
/ˈlaɪtɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của light.
danh từ
- Sự thắp đèn, sự chăng đèn.
- Thuật bố trí ánh sáng.
- Ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh.
Danh từ
- Thiết bị dùng để cung cấp ánh sáng; sự chiếu sáng được cung cấp.The equipment used to provide illumination; the illumination so provided.
- Hành động kích hoạt thiết bị đó hoặc đốt cháy ngọn lửa, v.v.The act of activating such equipment, or of igniting a flame etc.
- (ngày) Quá trình ủ kim loại.(dated) The process of annealing metals.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của ánh sángpresent participle and gerund of light
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “lighting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish