line

/ˈlaɪn/
danh từ
  • Dây, dây thép.
  • Vạch đường, đường kẻ.
  • Đường, tuyến.
  • Hàng, dòng (chữ); câu (thơ).
  • Hàng, bậc, lối, dãy.
  • Đường, nét, khuôn; vết nhăn.
  • Tuyến, phòng tuyến.
  • Ranh giới, giới hạn.
  • Dòng, dòng dõi, dòng giống.
  • Phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối...
  • Ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường.
  • Mặt hàng, vật phẩm.
động từ
  • Vạch, kẻ thành dòng.
  • Làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch.
  • Sắp thành hàng dàn hàng.
  • Sắp hàng, đứng thành hàng ngũ.
  • Lót.
  • Làm đầy, nhồi, nhét.
  • Phủ, đi tơ (chó).
Danh từ
  1. Đường đi qua hai hoặc nhiều điểm (so sánh 'đoạn'); dấu liên tục, kể cả dấu được tạo bằng bút; bất kỳ con đường nào, dù cong hay thẳng.
    A path through two or more points (compare ‘segment’); a continuous mark, including as made by a pen; any path, curved or straight.
    The arrow descended in a curved line.
    Mũi tên lao xuống theo một đường cong.
  2. Một sợi dây thừng, sợi dây, sợi chỉ hoặc cáp có độ dày bất kỳ.
    A rope, cord, string, thread, or cable, of any thickness.
  3. Một ống, ống hoặc ống dẫn có kích thước bất kỳ.
    A hose, tube, or pipe, of any size.
    a brake line
    một đường phanh
  4. Hướng, đường đi.
    Direction, path.
    the line of sight
    đường ngắm
Thán từ
  1. (diễn xuất) Thể hiện rằng người nói đã quên đoạn hội thoại của họ và cần được nhắc lại.
    (acting) Expresses that the speaker has forgotten their dialogue and needs to be prompted with it.
Động từ
  1. (ngoại động) Đặt (đồ vật) vào một dòng (thường dùng với "lên"); để tạo thành một dòng; để căn chỉnh.
    (transitive) To place (objects) into a line (usually used with "up"); to form into a line; to align.
    to line troops
    xếp quân
  2. (ngoại động) Đặt người hoặc vật ở bên cạnh để đảm bảo an ninh, quốc phòng; để tăng cường bằng cách thêm; để củng cố.
    (transitive) To place persons or things along the side of for security or defense; to strengthen by adding; to fortify.
    to line works with soldiers
    xếp hàng làm việc với binh lính
  3. (thông tục) Tạo thành một đường dọc.
    (transitive) To form a line along.
  4. (ngoại động) Đánh dấu bằng một hoặc nhiều đường nét; để che bằng các đường nét.
    (transitive) To mark with a line or lines; to cover with lines.
    to line a copy book
    để xếp một cuốn sách sao chép
🎬 Nghe “line” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish