line
/ˈlaɪn/danh từ
- Dây, dây thép.
- Vạch đường, đường kẻ.
- Đường, tuyến.
- Hàng, dòng (chữ); câu (thơ).
- Hàng, bậc, lối, dãy.
- Đường, nét, khuôn; vết nhăn.
- Tuyến, phòng tuyến.
- Ranh giới, giới hạn.
- Dòng, dòng dõi, dòng giống.
- Phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối...
- Ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường.
- Mặt hàng, vật phẩm.
động từ
- Vạch, kẻ thành dòng.
- Làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch.
- Sắp thành hàng dàn hàng.
- Sắp hàng, đứng thành hàng ngũ.
- Lót.
- Làm đầy, nhồi, nhét.
- Phủ, đi tơ (chó).
🔗 Tra thêm tại
