linear

/ˈlɪnijɚ/
tính từ
  • Nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch.
  • Dài, hẹp và đều nét (như một đường kẻ).
  • Tuyến tính.
  • (DNA) mạch thẳng.