lip

/ˈlɪp/
danh từ
  • Môi.
  • Miệng vết thương, miệng vết lở.
  • Miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa... ).
  • Cánh môi hình môi.
  • Cách đặt môi.
  • Sự hỗn xược, sự láo xược.
động từ
  • Hôn, mặt môi vào.
  • Vỗ bờ (nước, sóng).
  • Thì thầm.
  • Vỗ bập bềnh (nước, sóng).