lip

/ˈlɪp/
danh từ
  • Môi.
  • Miệng vết thương, miệng vết lở.
  • Miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa... ).
  • Cánh môi hình môi.
  • Cách đặt môi.
  • Sự hỗn xược, sự láo xược.
động từ
  • Hôn, mặt môi vào.
  • Vỗ bờ (nước, sóng).
  • Thì thầm.
  • Vỗ bập bềnh (nước, sóng).
Danh từ
  1. (đếm được) Một trong hai phần thịt nhô ra xung quanh miệng.
    (countable) Either of the two fleshy protrusions around the opening of the mouth.
    Từ đồng nghĩa:labium
  2. (đếm được) Bộ phận cơ thể giống như môi, chẳng hạn như mép vết thương hoặc môi âm hộ.
    (countable) A part of the body that resembles a lip, such as the edge of a wound or the labia.
    Từ đồng nghĩa:labium
  3. (theo cách mở rộng, đếm được) Vành nhô ra của thùng chứa mở hoặc chuông, v.v.; một vòi mở ngắn.
    (by extension, countable) The projecting rim of an open container or a bell, etc.; a short open spout.
    Từ đồng nghĩa:edgerimspout
  4. (từ lóng, không đếm được) Nói ngược; sự xấc xược bằng lời nói.
    (slang, uncountable) Backtalk; verbal impertinence.
    Don’t give me any lip!
    Đừng cho tôi chút môi nào!
Động từ
  1. (thông tục) Chạm, nắm bằng môi; hôn; để môi chạm vào (cái gì đó).
    (transitive) To touch or grasp with the lips; to kiss; to lap the lips against (something).
  2. (nghĩa bóng, ám chỉ đồ vật) Sờ nhẹ.
    (transitive, figuratively, of an object) To touch lightly.
  3. (nội động từ, ngoại động) Rửa trên bề mặt, lòng.
    (intransitive, transitive) To wash against a surface, lap.
  4. (nội động) Tăng lên hoặc chảy tới hoặc vượt qua rìa của một cái gì đó.
    (intransitive) To rise or flow up to or over the edge of something.
🎬 Nghe “lip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish