list

/ˈlɪst/
danh từ
  • Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng.
  • Mép vải; dải.
  • Mép vải nhét khe cửa.
  • Hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài.
  • Danh sách, sổ, bản kê khai.
động từ
  • Viềm, diềm bằng vải.
  • Nhét mép vải (vào khe cửa).
  • Ghi vào danh sách.
  • Thích, muốn.
  • Nghe.