list
/ˈlɪst/danh từ
- Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng.
- Mép vải; dải.
- Mép vải nhét khe cửa.
- Hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài.
- Danh sách, sổ, bản kê khai.
động từ
- Viềm, diềm bằng vải.
- Nhét mép vải (vào khe cửa).
- Ghi vào danh sách.
- Thích, muốn.
- Nghe.
Danh từ
- Một dải vải, đặc biệt là từ mép của một mảnh vải.A strip of fabric, especially from the edge of a piece of cloth.Từ đồng nghĩa:list
- Chất liệu dùng để đóng bìa vải.Material used for cloth selvage.Từ đồng nghĩa:list
- Một sổ đăng ký hoặc cuộn giấy bao gồm việc biên soạn hoặc liệt kê một tập hợp các mục có thể có; việc biên soạn hoặc liệt kê chính nó.A register or roll of paper consisting of a compilation or enumeration of a set of possible items; the compilation or enumeration itself.Từ đồng nghĩa:list
- (ở số nhiều, lịch sử) Các rào chắn hoặc rào chắn dùng để rào chắn không gian cho các giải đấu đấu ngựa hoặc nghiêng.(in the plural, historical) The barriers or palisades used to fence off a space for jousting or tilting tournaments.Từ đồng nghĩa:list
Động từ
- (chuyển tiếp) Tạo ra hoặc đọc thuộc lòng một danh sách.(transitive) To create or recite a list.Từ đồng nghĩa:tabulate
- (thông tục) Để đưa vào danh sách.(transitive) To place in listings.Từ đồng nghĩa:tabulate
- (thông tục) Khâu lại với nhau, như những dải vải, để tạo ra màu sắc, hoặc để tạo thành một đường viền.(transitive) To sew together, as strips of cloth, so as to make a show of colours, or to form a border.Từ đồng nghĩa:tabulate
- (thông tục) Dùng danh sách che lại, hoặc bằng dải vải; để đưa vào danh sách; để sọc như thể với danh sách.(transitive) To cover with list, or with strips of cloth; to put list on; to stripe as if with list.to list a doorđể liệt kê một cánh cửaTừ đồng nghĩa:tabulate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “list” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish