litter

/ˈlɪtɚ/
danh từ
  • Rác rưởi bừa bãi.
  • Ổ rơm (cho súc vật).
  • Lượt rơm phủ (lên cây non).
  • Rơm trộn phân; phân chuồng.
  • Lứa đẻ chó, mèo, lợn).
  • Kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương).
động từ
  • Rải ổ (cho súc vật).
  • Vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên.
  • Đẻ (chó, mèo, lợn... ).
Danh từ
  1. (không đếm được) Rơm, cỏ và các vật liệu rời tương tự dùng làm chỗ ngủ cho người hoặc động vật.
    (uncountable) Straw, grass, and similar loose material used as bedding for people or animals.
    Quen he had made me hale and fere
    Quen, anh ấy đã làm tôi say mê và say mê
  2. (đếm được) Giường hoặc đi văng di động được vận chuyển bằng hoặc treo bằng cột đặt trên vai người hoặc lưng động vật.
    (countable) A mobile bed or couch transported upon or suspended from poles placed over human shoulders or animal backs.
    ... In a lytter made tho full royall...
    ... Trong một chiếc lytter được làm hoàn toàn bằng hoàng gia...
  3. (không đếm được, lỗi thời) Từ đồng nghĩa với rơm, cỏ, v.v.. nói chung hơn, đặc biệt là trong thạch cao, rơm, và mùn.
    (uncountable, obsolete) Synonym of straw, grass, etc. more generally, particularly in plaster, thatch, and mulch.
    Từ đồng nghĩa:strawgrass
  4. (đếm được, lỗi thời) Hành động sinh ra nhiều con còn sống cùng một lúc.
    (countable, obsolete) An act of giving birth to a number of live young at the same time.
Động từ
  1. (nội động từ) Thả hoặc ném rác mà không xử lý đúng cách (như vứt rác ở khu vực công cộng chứ không phải thùng rác).
    (intransitive) To drop or throw trash without properly disposing of it (as discarding in public areas rather than trash receptacles).
    By tossing the bottle out the window, he was littering.
    Bằng cách ném chai ra ngoài cửa sổ, anh ta đã xả rác.
  2. (Động) Đổ bừa bãi khắp nơi.
    (transitive) To scatter carelessly about.
  3. (thông tục) Rải (một nơi) những đồ vật rải rác.
    (transitive) To strew (a place) with scattered articles.
  4. (thông tục) Sinh con theo kiểu loài vật.
    (transitive) To give birth to, in the manner of animals.
Tính từ
  1. dạng so sánh của lit: lit hơn
    comparative form of lit: more lit
🎬 Nghe “litter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish