litter
/ˈlɪtɚ/danh từ
- Rác rưởi bừa bãi.
- Ổ rơm (cho súc vật).
- Lượt rơm phủ (lên cây non).
- Rơm trộn phân; phân chuồng.
- Lứa đẻ chó, mèo, lợn).
- Kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương).
động từ
- Rải ổ (cho súc vật).
- Vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên.
- Đẻ (chó, mèo, lợn... ).
🔗 Tra thêm tại
