little
/ˈlɪtl̟/tính từ
- Nhỏ bé, bé bỏng.
- Ngắn, ngắn ngủi.
- Nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện.
- Ít ỏi.
danh từ
- Ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều.
- Một chút, một ít.
- Một thời gian ngắn, một quãng ngắn.
phó từ
- Ít, một chút.
- Không một chút nào.
🔗 Tra thêm tại
