little

/ˈlɪtl̟/
tính từ
  • Nhỏ bé, bé bỏng.
  • Ngắn, ngắn ngủi.
  • Nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện.
  • Ít ỏi.
danh từ
  • Ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều.
  • Một chút, một ít.
  • Một thời gian ngắn, một quãng ngắn.
phó từ
  • Ít, một chút.
  • Không một chút nào.