live

/ˈlɪv/
động từ
  • Sống.
  • Ở, trú tại.
  • Thoát nạn (tàu thuỷ).
  • Thực hiện được (trong cuộc sống).
tính từ
  • Sống, hoạt động.
  • Thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi).
  • Đang cháy đỏ.
  • Chưa nổ, chưa cháy.
  • Đang quay.
  • Có dòng điện chạy qua.
  • Trực tiếp, tại chỗ, trong lúc sự việc xảy ra.
  • Mạnh mẽ, đầy khí lực.
  • Nóng hổi, có tính chất thời sự.