live
/ˈlɪv/động từ
- Sống.
- Ở, trú tại.
- Thoát nạn (tàu thuỷ).
- Thực hiện được (trong cuộc sống).
tính từ
- Sống, hoạt động.
- Thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi).
- Đang cháy đỏ.
- Chưa nổ, chưa cháy.
- Đang quay.
- Có dòng điện chạy qua.
- Trực tiếp, tại chỗ, trong lúc sự việc xảy ra.
- Mạnh mẽ, đầy khí lực.
- Nóng hổi, có tính chất thời sự.
🔗 Tra thêm tại
