live

/ˈlɪv/
động từ
  • Sống.
  • Ở, trú tại.
  • Thoát nạn (tàu thuỷ).
  • Thực hiện được (trong cuộc sống).
tính từ
  • Sống, hoạt động.
  • Thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi).
  • Đang cháy đỏ.
  • Chưa nổ, chưa cháy.
  • Đang quay.
  • Có dòng điện chạy qua.
  • Trực tiếp, tại chỗ, trong lúc sự việc xảy ra.
  • Mạnh mẽ, đầy khí lực.
  • Nóng hổi, có tính chất thời sự.
Động từ
  1. (nội động) Còn sống; để có sự sống.
    (intransitive) To be alive; to have life.
    He's not expected to live for more than a few months.
    Dự kiến ​​anh ta sẽ không thể sống quá vài tháng.
    Từ đồng nghĩa:dwellgo onlastremain
  2. (Nội động) Có nơi thường trú ở đâu đó, ở, cư trú.
    (intransitive) To have permanent residence somewhere, to inhabit, to reside.
    I live at 2a Acacia Avenue. At that time I'd been living in a camper for about six months.
    Tôi sống ở số 2a Đại lộ Acacia. Lúc đó tôi đã sống trong trại được khoảng sáu tháng.
    Từ đồng nghĩa:range
  3. (nội động) Tồn tại; kiên trì; để tiếp tục.
    (intransitive) To survive; to persevere; to continue.
    Từ đồng nghĩa:dwellgo onlastremain
  4. (nội động) Chịu đựng trong ký ức; để thoát khỏi sự lãng quên.
    (intransitive) To endure in memory; to escape oblivion.
    Her memory lives in that song.
    Ký ức của cô sống trong bài hát đó.
    Từ đồng nghĩa:dwellgo onlastremain
Tính từ
  1. (chỉ dùng với nghĩa bổ ngữ) Có sự sống; đó là sự sống.
    (only used attributively) Having life; that is alive.
    The post office will not ship live animals.
    Bưu điện sẽ không vận chuyển động vật sống.
    Từ đồng nghĩa:livingaliverealhotin person
  2. Đang tồn tại; thật sự.
    Being in existence; actual.
    He is a live example of the consequences of excessive drinking.
    Anh ấy là một ví dụ sống động về hậu quả của việc uống rượu quá mức.
    Từ đồng nghĩa:livingaliverealhotin person
  3. Có đặc tính hoạt động; được tiếp thêm sinh lực.
    Having active properties; being energized.
    Because the vaccinia virus is live, it is important to follow care instructions for the vaccination site.
    Vì vi-rút bệnh đậu mùa còn sống nên điều quan trọng là phải tuân theo các hướng dẫn chăm sóc nơi tiêm chủng.
    Từ đồng nghĩa:livingaliverealhotin person
  4. Hoạt động; trong sử dụng thực tế hơn là trong thử nghiệm, v.v.
    Operational; in actual use rather than in testing etc.
    Từ đồng nghĩa:livingaliverealhotin person
Trạng từ
  1. Về một sự kiện, khi nó xảy ra; trong thời gian thực; trực tiếp.
    Of an event, as it happens; in real time; direct.
    The concert was broadcast live by radio.
    Buổi hòa nhạc được truyền hình trực tiếp trên đài phát thanh.
  2. Về việc thực hiện một buổi biểu diễn hoặc bài phát biểu trực tiếp.
    Of making a performance or speech, in person.
    He'll be appearing live at the auditorium.
    Anh ấy sẽ xuất hiện trực tiếp tại khán phòng.
🎬 Nghe “live” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish