lively
/ˈlaɪvli/tính từ
- sống, sinh động, giống như thật
- vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi
- khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo
- sắc sảo; tươi
Tính từ
- Tràn đầy sức sống; năng động, hoạt bát.Full of life; energetic, vivacious.
- Tươi sáng, rực rỡ, sống động; mạnh mẽ, mãnh liệt.Bright, glowing, vivid; strong, vigorous.
- (cổ xưa) Được ban tặng hoặc biểu hiện sự sống; cuộc sống.(archaic) Endowed with or manifesting life; living.c. 1600, Philemon Holland chaplets of gold and silver resembling lively flowers and leavesc. 1600, Philemon Holland chuỗi tràng hạt bằng vàng và bạc trông giống như những bông hoa và chiếc lá sống động
- (cổ) Tượng trưng cho sự sống; sống động như thật.(archaic) Representing life; lifelike.
Danh từ
- (hàng hải, không chính thức) Thuật ngữ địa chỉ.(nautical, informal) Term of address.
Trạng từ
- Mạnh mẽ.Vigorously.Từ đồng nghĩa:sprightly
- Rực rỡ, sống động.Vibrantly, vividly.Từ đồng nghĩa:sprightly
- (lỗi thời) Một cách sống động như thật.(obsolete) In a lifelike manner.the Painter Protogenes […] having perfected the image of a wearie and panting dog, […] but being unable, as he desired, lively to represent the drivel or slaver of his mouth, vexed against his owne worke, took his spunge, and moist as it was with divers colours, threw it at the picture […].Họa sĩ Protogenes […] đã hoàn thiện hình ảnh một con chó mệt mỏi và thở hổn hển, […] nhưng không thể, như anh ta mong muốn, sống động để thể hiện sự ngu ngốc hoặc lười biếng trong miệng của mình, bực tức với tác phẩm của chính mình, lấy vải bông của anh ta và ẩm ướt với nhiều màu sắc khác nhau, ném nó vào bức tranh […].Từ đồng nghĩa:sprightly
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “lively” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish