load
/ˈloʊd/danh từ
- Vậy nặng, gánh nặng.
- Vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu... ).
- Trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền.
- Sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu... ).
- Thuốc nạp, đạn nạp (vào súng).
- Nhiều, hàng đống.
động từ
- Chất, chở.
- Nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh).
- Chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận...
- Đổ chì vào, làm cho nặng thêm.
- Bốc hàng, bốc vác, khuân vác.
- Nạp đạn.
Danh từ
- Một gánh nặng; một trọng lượng phải mang.A burden; a weight to be carried.I struggled up the hill with the heavy load in my rucksack.Tôi cố gắng leo lên đồi với gánh nặng trong ba lô.Từ đồng nghĩa:chargefreightfodderfothercartload
- (nghĩa bóng) Sự lo lắng hay quan tâm phải chịu đựng, đặc biệt trong cụm từ trút bỏ gánh nặng trong tâm trí.(figuratively) A worry or concern to be endured, especially in the phrase a load off one's mind.Từ đồng nghĩa:chargefreightfodderfothercartload
- Một số lượng mặt hàng hoặc số lượng vật liệu nhất định có thể được vận chuyển hoặc xử lý cùng một lúc.A certain number of articles or quantity of material that can be transported or processed at one time.The truck overturned while carrying a full load of oil.Xe tải bị lật khi đang chở đầy dầu.Từ đồng nghĩa:chargefreightfodderfothercartload
- Một lượng đồ giặt được đưa vào máy giặt cho một chu trình giặt.A quantity of washing put into a washing machine for a wash cycle.I put a load on before we left.Tôi đã tải xong trước khi chúng tôi rời đi.Từ đồng nghĩa:washload
Động từ
- (ngoại động) Đặt hàng hóa lên hoặc vào (phương tiện vận chuyển hoặc nơi chứa hàng).(transitive) To put a load on or in (a means of conveyance or a place of storage).The dock workers refused to load the ship.Công nhân bến tàu từ chối xếp hàng lên tàu.
- (ngoại động) Đặt trong hoặc trên phương tiện vận chuyển hoặc nơi lưu trữ.(transitive) To place in or on a conveyance or a place of storage.The longshoremen loaded the cargo quickly.Những người thợ bốc dỡ hàng hóa một cách nhanh chóng.
- (Nội động) Đặt gánh nặng lên cái gì đó.(intransitive) To put a load on something.The truck was supposed to leave at dawn, but in fact we spent all morning loading.Lẽ ra chiếc xe tải sẽ khởi hành vào lúc bình minh nhưng thực tế chúng tôi đã mất cả buổi sáng để chất hàng.
- (Nội động) Nhận tải.(intransitive) To receive a load.The truck is designed to load easily.Xe tải được thiết kế để tải dễ dàng.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “load” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish