load
/ˈloʊd/danh từ
- Vậy nặng, gánh nặng.
- Vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu... ).
- Trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền.
- Sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu... ).
- Thuốc nạp, đạn nạp (vào súng).
- Nhiều, hàng đống.
động từ
- Chất, chở.
- Nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh).
- Chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận...
- Đổ chì vào, làm cho nặng thêm.
- Bốc hàng, bốc vác, khuân vác.
- Nạp đạn.
🔗 Tra thêm tại
