lobby
/ˈlɑːbi/danh từ
- Hành lang.lbb
- Hành lang ở nghị viện.
- Nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện).
động từ
- Vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).
- Hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ.
🔗 Tra thêm tại
