local
/ˈloʊkəl/tính từ
- Địa phương.
- Bộ phận, cục bộ.
- (thuộc) quỹ tích.
danh từ
- Người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương.
- Tin tức địa phương.
- Xe lửa địa phương.
- Tem địa phương.
- Đội thể thao (bóng đá, bóng chuyền... ) địa phương.
- Kỳ thi địa phương.
- Trụ sở, công quán.
🔗 Tra thêm tại
