local

/ˈloʊkəl/
tính từ
  • Địa phương.
  • Bộ phận, cục bộ.
  • (thuộc) quỹ tích.
danh từ
  • Người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương.
  • Tin tức địa phương.
  • Xe lửa địa phương.
  • Tem địa phương.
  • Đội thể thao (bóng đá, bóng chuyền... ) địa phương.
  • Kỳ thi địa phương.
  • Trụ sở, công quán.
Tính từ
  1. Từ hoặc ở một địa điểm lân cận.
    From or in a nearby location.
    We prefer local produce.
  2. (máy tính, tài nguyên) Được kết nối trực tiếp với một máy tính, bộ xử lý cụ thể, v.v.; có thể truy cập ngoại tuyến.
    (computing, of a resource) Connected directly to a particular computer, processor, etc.; able to be accessed offline.
    local disk drive
  3. (tính toán, biến hoặc mã định danh) Có phạm vi giới hạn (từ vựng hoặc động); chỉ có thể truy cập được trong một phần nhất định của chương trình.
    (computing, of a variable or identifier) Having limited scope (either lexical or dynamic); only accessible within a certain portion of a program.
  4. (toán học, không thể so sánh được, của một điều kiện hoặc tính chất) Áp dụng hoặc thỏa mãn bởi các cấu trúc con được hiểu là "điểm gần;" đặc biệt:
    (mathematics, not comparable, of a condition or property) Applying to or satisfied by substructures understood as "near points;" in particular:
Danh từ
  1. Một người sống ở hoặc gần một nơi nhất định.
    A person who lives in or near a given place.
    It's easy to tell the locals from the tourists.
  2. Một chi nhánh của một tổ chức toàn quốc như công đoàn.
    A branch of a nationwide organization such as a trade union.
    I'm in the TWU, too. Local 6.
  3. (vận tải đường sắt) Cắt tàu địa phương.
    (rail transport) Clipping of local train.
    The expresses skipped my station, so I had to take a local.
    Từ đồng nghĩa:stopper
  4. (Anh) Quán bar hoặc nhà công cộng gần nhất hoặc thường xuyên lui tới.
    (British) One's nearest or regularly frequented public house or bar.
    I got barred from my local, so I've started going all the way into town for a drink.
Trạng từ
  1. Ở địa phương; trong một thành phố, tiểu bang, quốc gia, v.v.
    In the local area; within a city, state, country, etc.
    It's never been more important to buy local.
🎬 Nghe “local” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish