local
/ˈloʊkəl/tính từ
- Địa phương.
- Bộ phận, cục bộ.
- (thuộc) quỹ tích.
danh từ
- Người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương.
- Tin tức địa phương.
- Xe lửa địa phương.
- Tem địa phương.
- Đội thể thao (bóng đá, bóng chuyền... ) địa phương.
- Kỳ thi địa phương.
- Trụ sở, công quán.
Tính từ
- Từ hoặc ở một địa điểm lân cận.From or in a nearby location.We prefer local produce.
- (máy tính, tài nguyên) Được kết nối trực tiếp với một máy tính, bộ xử lý cụ thể, v.v.; có thể truy cập ngoại tuyến.(computing, of a resource) Connected directly to a particular computer, processor, etc.; able to be accessed offline.local disk drive
- (tính toán, biến hoặc mã định danh) Có phạm vi giới hạn (từ vựng hoặc động); chỉ có thể truy cập được trong một phần nhất định của chương trình.(computing, of a variable or identifier) Having limited scope (either lexical or dynamic); only accessible within a certain portion of a program.
- (toán học, không thể so sánh được, của một điều kiện hoặc tính chất) Áp dụng hoặc thỏa mãn bởi các cấu trúc con được hiểu là "điểm gần;" đặc biệt:(mathematics, not comparable, of a condition or property) Applying to or satisfied by substructures understood as "near points;" in particular:
Danh từ
- Một người sống ở hoặc gần một nơi nhất định.A person who lives in or near a given place.It's easy to tell the locals from the tourists.
- Một chi nhánh của một tổ chức toàn quốc như công đoàn.A branch of a nationwide organization such as a trade union.I'm in the TWU, too. Local 6.
- (vận tải đường sắt) Cắt tàu địa phương.(rail transport) Clipping of local train.The expresses skipped my station, so I had to take a local.Từ đồng nghĩa:stopper
- (Anh) Quán bar hoặc nhà công cộng gần nhất hoặc thường xuyên lui tới.(British) One's nearest or regularly frequented public house or bar.I got barred from my local, so I've started going all the way into town for a drink.
Trạng từ
- Ở địa phương; trong một thành phố, tiểu bang, quốc gia, v.v.In the local area; within a city, state, country, etc.It's never been more important to buy local.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “local” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish