location

/loʊˈkeɪʃən/
danh từ
  • Vị trí.
  • Sự xác định vị trí, sự định vị.
  • Khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng.
  • Hiện trường, trường quay ngoài trời.
  • Ấp trại, đồn điền.
Danh từ
  1. Một điểm hoặc địa điểm cụ thể trong không gian vật lý.
    A particular point or place in physical space.
    Từ đồng nghĩa:a place
  2. Một hành động định vị.
    An act of locating.
    The Ontario tunnel was not located in pursuance of the law relating to tunnel-sites. Lewis failed to follow up his discovery of mineral therein with any effort whatever towards completing the statutory location of a mining claim.
    Đường hầm Ontario không được đặt theo luật liên quan đến địa điểm xây dựng đường hầm. Lewis đã thất bại trong việc tiếp tục phát hiện khoáng sản ở đó với bất kỳ nỗ lực nào nhằm hoàn thành vị trí theo luật định của yêu cầu khai thác.
    Từ đồng nghĩa:a place
  3. (Nam Phi) Một khu đô thị thời kỳ phân biệt chủng tộc có dân cư là người không phải da trắng; một thị trấn.
    (South Africa) An apartheid-era urban area populated by non-white people; a township.
    Từ đồng nghĩa:a place
  4. (luật) Cho thuê.
    (law) A leasing on rent.
    Từ đồng nghĩa:a place
🎬 Nghe “location” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish