log
/ˈlɑːg/danh từ
- Khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ.
- Máy đo tốc độ (tàu).
- Log-book.
- Người đần, người ngu, người ngớ ngẩn.
động từ
- Chặt (đốn) thành từng khúc.
- Ghi (số dặm đã đi) vào sổ nhật ký hàng hải; đi được (bao nhiêu dặm).
- Ghi (tên, lỗi của thuỷ thủ) vào sổ phạt; phạt (ai).
🔗 Tra thêm tại
