long
/ˈlɔŋ/tính từ
- Dài, xa (không gian), lâu (thời gian).
- Kéo dài.
- Cao; nhiều, đáng kể.
- Dài dòng, chán.
- Quá, hơn.
- Chậm, chậm trễ, lâu.
danh từ
- Thời gian lâu.
- Vụ nghỉ hè.
phó từ
- Lâu, trong một thời gian dài.
- Suốt trong cả một khoảng thời gian dài.
- Lâu, đã lâu, từ lâu.
động từ
- Nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước.
🔗 Tra thêm tại
