long

/ˈlɔŋ/
tính từ
  • Dài, xa (không gian), lâu (thời gian).
  • Kéo dài.
  • Cao; nhiều, đáng kể.
  • Dài dòng, chán.
  • Quá, hơn.
  • Chậm, chậm trễ, lâu.
danh từ
  • Thời gian lâu.
  • Vụ nghỉ hè.
phó từ
  • Lâu, trong một thời gian dài.
  • Suốt trong cả một khoảng thời gian dài.
  • Lâu, đã lâu, từ lâu.
động từ
  • Nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước.