loot

/ˈluːt/
danh từ
  • , (từ lóng) trung uý.
  • Cướp của được.
  • Bỗng lộc phi pháp.
  • Sự cướp bóc (một thành phố... ).
  • , (từ lóng) tiền, xin.
động từ
  • Cướp bóc, cướp phá.