lord
/ˈloɚd/danh từ
- Lãnh chúa, chúa tể, vua.
- Tước hiệu của quan chức cấp cao.
- Vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào).
- Đức ông chồng, đức lang quân.
- Chúa, Thiên Chúa.
- Ngài, chúa công (tiếng tôn xưng người quý tộc, người có chức tước lớn, thượng nghị viện...).
động từ
- Phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc.
Danh từ
- (từ cũ) Chủ của người giúp việc trong nhà; (lịch sử) ông chủ của một trang viên phong kiến(obsolete) The master of the servants of a household; (historical) the master of a feudal manor
- Một người có khả năng làm chủ tương tự đối với những người khác; (lịch sử) bất kỳ cấp trên phong kiến nói chung; bất kỳ nhà quý tộc hay quý tộc nào; bất kỳ thủ lĩnh, hoàng tử hoặc người cai trị có chủ quyền nào; ở Scotland, một thành viên nam thuộc cấp bậc quý tộc thấp nhất (cấp bậc tương đương ở Anh là nam tước)One possessing similar mastery over others; (historical) any feudal superior generally; any nobleman or aristocrat; any chief, prince, or sovereign ruler; in Scotland, a male member of the lowest rank of nobility (the equivalent rank in England is baron)
- Người sở hữu khả năng làm chủ tương tự về nghĩa bóng (đặc biệt là chúa tể của ~)One possessing similar mastery in figurative senses (esp. as lord of ~)O wityng bath god and ill Ȝee suld be lauerds at ȝour will.Ôi thần tắm và bệnh nhân sẽ được vinh danh theo ý muốn của chúng ta.
- (chiêm tinh học) Thiên thể được coi là có ảnh hưởng vượt trội đối với một sự kiện, thời gian, v.v.(astrology) The heavenly body considered to possess a dominant influence over an event, time, etc.
Động từ
- (ambitransitive) Thống trị hoặc hành động như một lãnh chúa.(ambitransitive) To domineer or act like a lord.
- (ngoại động) Đầu tư với phẩm giá, quyền lực và đặc quyền của một lãnh chúa; để phong tước vị chúa tể.(transitive) To invest with the dignity, power, and privileges of a lord; to grant the title of lord.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “lord” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish