lord
/ˈloɚd/danh từ
- Lãnh chúa, chúa tể, vua.
- Tước hiệu của quan chức cấp cao.
- Vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào).
- Đức ông chồng, đức lang quân.
- Chúa, Thiên Chúa.
- Ngài, chúa công (tiếng tôn xưng người quý tộc, người có chức tước lớn, thượng nghị viện...).
động từ
- Phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc.
🔗 Tra thêm tại
