lose

/luz/
động từ
  • Mất không còn nữa.
  • Mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc.
  • Bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua.
  • Thua, bại.
  • Uổng phí, bỏ phí.
  • Làm hại, làm mất, làm hư, di hại.
  • Chậm (đồng hồ).
  • Dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ.
  • Mất; mất ý nghĩa, mất hay.