lose
/luz/động từ
- Mất không còn nữa.
- Mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc.
- Bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua.
- Thua, bại.
- Uổng phí, bỏ phí.
- Làm hại, làm mất, làm hư, di hại.
- Chậm (đồng hồ).
- Dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ.
- Mất; mất ý nghĩa, mất hay.
🔗 Tra thêm tại
