lot
/ˈlɑt/danh từ
- Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm.
- Phần do rút thăm định; phần tham gia.
- Số, phận, số phận, số mệnh.
- Mảnh, lô (đất).
- Mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn.
động từ
- Chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán).
- , (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì).
phó từ
- Nhiều, vô số.
🔗 Tra thêm tại
