lot

/ˈlɑt/
danh từ
  • Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm.
  • Phần do rút thăm định; phần tham gia.
  • Số, phận, số phận, số mệnh.
  • Mảnh, lô (đất).
  • Mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn.
động từ
  • Chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán).
  • , (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì).
phó từ
  • Nhiều, vô số.