loud

/ˈlaʊd/
tính từ
  • To, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng).
  • Nhiệt liệt, kịch liệt.
  • Sặc sỡ, loè loẹt (mài sắc).
  • Thích ồn ào, thích nói to (người).
phó từ
  • To, lớn (nói).