low
/ˈloʊ/tính từ
- Thấp, bé, lùn.
- Thấp, cạn.
- Thấp bé, nhỏ.
- Thấp, hạ, kém, chậm.
- Thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn.
- Yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ.
danh từ
- Tiếng rống (trâu bò).
- Ngọn lửa.
- Mức thấp, con số thấp.
- Số thấp nhất (ô tô).
- Con bài thấp nhất.
- Tỷ số thấp nhất.
động từ
- Rống (trâu bò).
- Rực cháy, bốc cháy.
🔗 Tra thêm tại
