lump

/ˈlʌmp/
danh từ
  • Cục, tảng, miếng.
  • Vón cục.
  • Cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên.
  • Cả mớ, toàn bộ, toàn thể.
  • Người đần độn, người chậm chạp.
động từ
  • Xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại.
  • Coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc.
  • Đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng.
  • Kéo lê, lết đi.
  • Ngồi phệt xuống.
  • Chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay.
Danh từ
  1. Vật nhô ra, nhô ra hoặc dính vào nhau; một cụm hoặc đốm màu; một gò đất hoặc khối lượng không có hình dạng cụ thể
    Something that protrudes, sticks out, or sticks together; a cluster or blob; a mound or mass of no particular shape.
    Stir the gravy until there are no more lumps.
    Khuấy nước sốt cho đến khi không còn vón cục.
  2. Tình trạng sưng hoặc nổi cục mô dưới da hoặc ở bộ phận bên trong cơ thể.
    A swelling or nodule of tissue under the skin or in an internal part of the body.
    Lumps in the breasts are an indicator of breast cancer.
    Các khối u ở ngực là dấu hiệu của bệnh ung thư vú.
  3. Một nhóm, tập hợp hoặc đơn vị.
    A group, set, or unit.
    The money arrived all at once as one big lump sum payment.
    Số tiền đến cùng một lúc dưới dạng thanh toán một lần lớn.
  4. Một khối đường nhỏ, có hình dạng, thường khoảng một thìa cà phê.
    A small, shaped mass of sugar, typically about a teaspoonful.
    Do you want one lump or two with your coffee?
    Bạn có muốn một hoặc hai cục với cà phê của bạn không?
Động từ
  1. (thông tục) Coi như một đơn vị duy nhất; để nhóm lại với nhau một cách bình thường hoặc hỗn loạn (như thể tạo thành một khối các vật phẩm không xác định).
    (transitive) To treat as a single unit; to group together in a casual or chaotic manner (as if forming an ill-defined lump of the items).
    People tend to lump turtles and tortoises together, when in fact they are different creatures.
    Mọi người có xu hướng gộp rùa và rùa cạn lại với nhau, trong khi thực tế chúng là những sinh vật khác nhau.
  2. (thông tục) Chịu (gánh nặng hoặc khó xử); mang (thứ gì đó khó sử dụng) từ nơi này sang nơi khác.
    (transitive) To bear (a heavy or awkward burden); to carry (something unwieldy) from one place to another.
  3. (ngoại động) Gây gánh nặng cho (ai đó) một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm không mong muốn.
    (transitive) To burden (someone) with an undesired task or responsibility.
  4. (thông tục, lóng) Đánh, đánh (một người).
    (transitive, slang) To hit or strike (a person).
🎬 Nghe “lump” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish