lump
/ˈlʌmp/danh từ
- Cục, tảng, miếng.
- Vón cục.
- Cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên.
- Cả mớ, toàn bộ, toàn thể.
- Người đần độn, người chậm chạp.
động từ
- Xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại.
- Coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc.
- Đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng.
- Kéo lê, lết đi.
- Ngồi phệt xuống.
- Chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay.
🔗 Tra thêm tại
