Từ Điển AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Cộng đồng
Tài liệu ▾
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
E-learning
Bảng giá
Đăng nhập
Đăng ký
Tra cứu
lurch
/ˈlɚtʃ/
động từ
Tròng trành, lắc lư.
Đi lảo đảo.
danh từ
Sự tròng trành, sự lắc lư.
Sự đi lảo đảo.
To leave someone in the lurch bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Cộng đồng