machine

/məˈʃin/
  • máy; cơ cấu; thiết bị; máy công cụ // sử dụng máy
  • accounting m. máy kế toán
  • analog m. thiết bị tương tự, thiết bị mô hình
  • book-keeping m. máy kế toán
  • calculating m. máy tính, máy kế toán
  • card punching m. máy đục bìa
  • chess playing m. máy chơi cờ
  • clerical m. máy để bàn (giấy), máy kế toán
  • coin counting m. máy tính tiền tự động
  • data processing m. máy xử lý các số liệu
  • determinate m. máy xác định
  • digital m. máy tính chữ số