machine

/məˈʃin/
  • máy; cơ cấu; thiết bị; máy công cụ // sử dụng máy
  • accounting m. máy kế toán
  • analog m. thiết bị tương tự, thiết bị mô hình
  • book-keeping m. máy kế toán
  • calculating m. máy tính, máy kế toán
  • card punching m. máy đục bìa
  • chess playing m. máy chơi cờ
  • clerical m. máy để bàn (giấy), máy kế toán
  • coin counting m. máy tính tiền tự động
  • data processing m. máy xử lý các số liệu
  • determinate m. máy xác định
  • digital m. máy tính chữ số
Danh từ
  1. Một thiết bị điều khiển và điều khiển năng lượng, thường ở dạng chuyển động hoặc điện, để tạo ra một hiệu ứng nhất định.
    A device that directs and controls energy, often in the form of movement or electricity, to produce a certain effect.
    Từ đồng nghĩa:machineengine
  2. (ngày) Một phương tiện vận hành bằng máy móc, chẳng hạn như ô tô hoặc máy bay.
    (dated) A vehicle operated mechanically, such as an automobile or an airplane.
    Từ đồng nghĩa:machineengine
  3. (điện thoại, viết tắt) Máy trả lời tự động hoặc nói rộng hơn là thư thoại.
    (telephony, abbreviation) An answering machine or, by extension, voice mail.
    I called you earlier, but all I got was the machine.
    Tôi đã gọi cho bạn trước đó, nhưng tất cả những gì tôi nhận được là cái máy.
    Từ đồng nghĩa:machineengine
  4. (Máy tính) Máy tính.
    (computing) A computer.
    Game developers assume they're pushing the limits of the machine.
    Các nhà phát triển trò chơi cho rằng họ đang vượt quá giới hạn của máy.
    Từ đồng nghĩa:machineengine
Động từ
  1. Làm bằng máy móc.
    To make by machinery.
  2. Tạo hình hoặc hoàn thiện bằng máy; (thông thường, cụ thể hơn) để tạo hình trừ bằng cách cắt kim loại bằng đường chạy dao do máy điều khiển.
    To shape or finish by machinery; (usually, more specifically) to shape subtractively by metal-cutting with machine-controlled toolpaths.
🎬 Nghe “machine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish