mad
/ˈmæd/tính từ
- Điên, cuồng, mất trí.
- Bực dọc, bực bội.
- Say mê, ham mê.
- Tức giận, giận dữ, nổi giận.
động từ
- Làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên.
Tính từ
- (chủ yếu là người Anh) Điên; điên, loạn trí.(chiefly British) Insane; crazy, mentally deranged.You want to spend a thousand pounds on a pair of shoes? Are you mad?Bạn muốn chi hàng ngàn bảng cho một đôi giày? Bạn có điên không?
- (chủ yếu ở Mỹ, không chính thức ở Anh và Ireland) Tức giận, khó chịu.(chiefly US, informal in UK and Ireland) Angry, annoyed.Are you mad at me?Bạn có giận tôi không?
- (chủ yếu ở dạng phủ định, thân mật) Được dùng theo nghĩa đen để biểu thị sự hài lòng hoặc chấp thuận.(chiefly in the negative, informal) Used litotically to indicate satisfaction or approval.Wow, you really made this pie from scratch? I'm not mad at it.Wow, bạn thực sự đã làm chiếc bánh này từ đầu à? Tôi không giận nó.
- (Anh, Ireland, không chính thức) Kỳ lạ; đáng kinh ngạc.(UK, Ireland, informal) Bizarre; incredible.It's mad that I got that job back a day after being fired.Thật điên rồ khi tôi được nhận lại công việc đó một ngày sau khi bị sa thải.
Trạng từ
- (tiếng lóng, chủ yếu là New York, tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi, tiếng Anh và Ireland, phương ngữ) ở mức độ lớn; vô cùng; cực kỳ ; rất; không thể tin được.(slang, chiefly New York, African-American Vernacular, UK and Ireland, dialectal) Intensifier; to a large degree; extremely; exceedingly; very; unbelievably.He was driving mad slow.Anh ta đang lái xe chậm điên cuồng.
Động từ
- (từ cũ, nội động) Trở nên điên loạn.(obsolete, intransitive) To be or become mad.
- (nay là thông tục của Mỹ, Jamaica) Làm điên cuồng, tức giận, làm thất vọng.(now colloquial US, Jamaica) To madden, to anger, to frustrate.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish