mad

/ˈmæd/
tính từ
  • Điên, cuồng, mất trí.
  • Bực dọc, bực bội.
  • Say mê, ham mê.
  • Tức giận, giận dữ, nổi giận.
động từ
  • Làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên.