main

/ˈmeɪn/
danh từ
  • Cuộc chọi gà.
  • With might and main với tất cả sức mạnh, dốc hết sức.
  • Phần chính, phần cốt yếu, phần chủ yếu.
  • Ống dẫn chính (điện, nước, hơi đốt).
  • Biển cả.
tính từ
  • Chính, chủ yếu, quan trọng nhất.
Tính từ
  1. Có tầm quan trọng chính hoặc hàng đầu; thủ tướng, hiệu trưởng.
    Of chief or leading importance; prime, principal.
    The main office is actually one of the smaller rooms.
    Văn phòng chính thực sự là một trong những căn phòng nhỏ hơn.
  2. Trưởng, quan trọng nhất, hoặc chính về quy mô, quy mô hoặc sức mạnh; gồm phần lớn nhất.
    Chief, most important, or principal in extent, size, or strength; consisting of the largest part.
    main timbers
    gỗ chính
    Từ đồng nghĩa:largest
  3. (cổ xưa, sức mạnh, sức mạnh, v.v.) Đầy đủ, tuyệt đối, không phân chia.
    (archaic, of force, strength, etc.) Full, sheer, undivided.
  4. (phương ngữ) Lớn; tức giận.
    (dialectal) Big; angry.
Trạng từ
  1. (Anh, phương ngữ) Cực kỳ, vô cùng, vô cùng, hùng mạnh, rất, rất nhiều.
    (British, dialectal) Exceedingly, extremely, greatly, mightily, very, very much.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, tiếng lóng) Dấu chấm lửng của dòng chính (“tiêm (một loại thuốc) trực tiếp vào tĩnh mạch”).
    (transitive, slang) Ellipsis of mainline (“to inject (a drug) directly into a vein”).
  2. (chuyển tiếp, chơi trò chơi) Chủ yếu đóng vai một nhân vật hoặc phe cụ thể hoặc với thiết bị cụ thể trong trò chơi.
    (transitive, gaming) To mainly play a specific character or side, or with specific equipment, during a game.
    He mains the same character as me in that game.
    Anh ấy đóng vai nhân vật giống tôi trong trò chơi đó.
  3. (lỗi thời) Chuyển đổi (một con đường) thành đường chính hoặc đường chính.
    (obsolete) To convert (a road) into a main or primary road.
Danh từ
  1. (không được sử dụng phổ biến hiện nay) Cái chính hoặc hiệu trưởng; phần chính hoặc phần chính; phần lớn, phần lớn hơn, thô thiển.
    (not in generic modern use) That which is chief or principal; the chief or main portion; the bulk, the greater part, gross.
  2. Một dây cáp hoặc đường ống lớn cung cấp dịch vụ tiện ích cho một khu vực hoặc một tòa nhà, chẳng hạn như đường ống cấp nước hoặc đường điện chính.
    A large cable or pipe providing utility service to an area or a building, such as a water main or electric main.
    There's a gas leak in the main outside the building.
    Có rò rỉ gas ở khu vực chính bên ngoài tòa nhà.
  3. (thông tục) Dấu chấm lửng của món chính (“món chính của bữa ăn”).
    (informal) Ellipsis of main course (“the principal dish of a meal”).
    I had scampi and chips for my main and a slice of cheesecake for dessert.
    Tôi có món tôm càng và khoai tây chiên cho món chính và một lát bánh pho mát cho món tráng miệng.
  4. (bây giờ là thơ) Biển cả.
    (now poetic) The high seas.
🎬 Nghe “main” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish