major

/ˈmeɪʤər/
danh từ
  • Thiếu tá (lục quân) (tương đương).
  • Con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi).
  • Chuyên ngành chính
  • Chuyên đề (của một sinh viên).
  • Người có địa vị cao hơn (trong một lĩnh vực nào đó).
tính từ
  • Lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu.
  • Anh, lớn (dùng trong trường hợp có hai anh em cùng trường).
  • Trưởng.
  • Đến tuổi trưởng thành.
  • Chuyên đề (của một sinh viên).
động từ
  • Chuyên về (một môn gì), chọn chuyên đề, đỗ cao (về một môn học).
Tính từ
  1. Lớn hơn về phẩm giá, cấp bậc, tầm quan trọng, ý nghĩa hoặc lợi ích.
    Greater in dignity, rank, importance, significance, or interest.
  2. Lớn hơn về số lượng, số lượng hoặc mức độ.
    Greater in number, quantity, or extent.
    the major part of the assembly
    phần chính của hội đồng
    Từ đồng nghĩa:main
  3. Đáng chú ý hoặc dễ thấy về hiệu lực hoặc phạm vi.
    Notable or conspicuous in effect or scope.
    The building underwent a major renovation.
    Tòa nhà đã trải qua một cuộc cải tạo lớn.
    Từ đồng nghĩa:considerable
  4. Nổi bật hoặc có ý nghĩa về quy mô, số lượng hoặc mức độ.
    Prominent or significant in size, amount, or degree.
    to earn some major cash
    để kiếm được một số tiền mặt lớn
Danh từ
  1. (quân sự) Cấp bậc sĩ quan trong quân đội và không quân Hoa Kỳ, từ đại úy đến trung tá.
    (military) A rank of officer in the army and the US air force, between captain and lieutenant colonel.
    He used to be a major in the army.
    Ông từng là thiếu tá trong quân đội.
  2. Một người ở độ tuổi hợp pháp.
    A person of legal age.
  3. Dấu chấm lửng của phím chính.
    Ellipsis of major key.
  4. Ellipsis của khoảng lớn.
    Ellipsis of major interval.
Động từ
  1. (nội động từ) Dùng trong cụm động từ: Major in.
    (intransitive) Used in a phrasal verb: major in.
🎬 Nghe “major” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish