major
/ˈmeɪʤər/danh từ
- Thiếu tá (lục quân) (tương đương).
- Con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi).
- Chuyên ngành chính
- Chuyên đề (của một sinh viên).
- Người có địa vị cao hơn (trong một lĩnh vực nào đó).
tính từ
- Lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu.
- Anh, lớn (dùng trong trường hợp có hai anh em cùng trường).
- Trưởng.
- Đến tuổi trưởng thành.
- Chuyên đề (của một sinh viên).
động từ
- Chuyên về (một môn gì), chọn chuyên đề, đỗ cao (về một môn học).
🔗 Tra thêm tại
