make
/ˈmeɪk/danh từ
- Hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người).
- Sự chế tạo.
- Công tắc, cái ngắt điện.
động từ
- Làm, chế tạo.
- Sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị.
- Kiếm được, thu.
- Làm, gây ra.
- Làm, thực hiện, thi hành.
- Khiến cho, làm cho.
- Bắt, bắt buộc.
- Phong, bổ nhiệm, lập, tôn.
- Ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận.
- Đến; tới; (hàng hải) trông thấy.
- Hoàn thành, đạt được, làm được, đi được.
- Thành, là, bằng.
🔗 Tra thêm tại
