making
/ˈmeɪkɪŋ/danh từ
- Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo.
- Sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công.
- Đức tính, tài năng; yếu tố.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu.
- Mẻ, số lượng làm ra.
🔗 Tra thêm tại
