man
/ˈmæn/danh từ
- Người, con người; loài người.
- Đàn ông, nam nhi.
- Chồng.
- Người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...).
- Người hầu, đầy tớ (trai).
- Quân cờ.
- Lấy lại được bình tĩnh.
- Tỉnh lại.
- Bình phục lại, lấy lại được sức khỏe (sau một trận ốm).
- Lại được tự do.
- Cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc).
- Chà!
động từ
- Cung cấp người; đóng quân.
- Giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác).
- Làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên.
🔗 Tra thêm tại
