man

/ˈmæn/
danh từ
  • Người, con người; loài người.
  • Đàn ông, nam nhi.
  • Chồng.
  • Người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...).
  • Người hầu, đầy tớ (trai).
  • Quân cờ.
  • Lấy lại được bình tĩnh.
  • Tỉnh lại.
  • Bình phục lại, lấy lại được sức khỏe (sau một trận ốm).
  • Lại được tự do.
  • Cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc).
  • Chà!
động từ
  • Cung cấp người; đóng quân.
  • Giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác).
  • Làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên.