manage

/ˈmænɪʤ/
động từ
  • Quản lý, trông nom.
  • Chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo.
  • Thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được.
  • Dùng, sử dụng.
  • Đạt kết quả, đạt mục đích, xoay xở được, tìm được cách.