map
/mæp/danh từ
- Bản đồ, địa đồ.
- Biểu đồ.
- Ánh xạ, bản đồ; ảnh tượng.
- Mặt.
động từ
- Vẽ lên bản đồ.
- Sắp xếp, sắp đặt, vạch ra.
- Thông báo cho ai đó về một ý tưởng.
Danh từ
- Sự thể hiện trực quan của một khu vực, dù là thực hay tưởng tượng, hiển thị vị trí tương đối của các địa điểm và các đặc điểm khác.A visual representation of an area, whether real or imaginary, showing the relative positions of places and other features.a map of Australia, a map of Lilliputbản đồ nước Úc, bản đồ Lilliput
- Sự biểu diễn bằng đồ họa hoặc logic của bất kỳ cấu trúc hoặc hệ thống nào, hiển thị các vị trí hoặc mối quan hệ giữa các thành phần của nó.A graphical or logical representation of any structure or system, showing the positions of or relationships between its components.a map of the Earth's magnetic fieldbản đồ từ trường trái đất
- (toán học) Một hàm số, đặc biệt là hàm thỏa mãn một tính chất nhất định (ví dụ: tính liên tục, tính tuyến tính, v.v.; xem Ghi chú sử dụng).(mathematics) A function, especially a function satisfying a certain property (e.g. continuity, linearity, etc.; see Usage notes).Let f be a map from ℝ to ℝCho f là ánh xạ từ ℝ đến ℝ
- (côn trùng học) Bất kỳ loài bướm nhộng nào thuộc chi Araschnia (đặc biệt là Araschnia levana) và Cyrestis, có các vết giống như bản đồ trên cánh.(entomology) Any of various nymphalid butterflies of the genera Araschnia (especially, Araschnia levana) and Cyrestis, having map-like markings on the wings.
Động từ
- (Động) Biểu diễn bằng bản đồ.(transitive) To represent by means of a map.This large atlas maps the whole world in very great detail.Tập bản đồ lớn này lập bản đồ toàn thế giới rất chi tiết.
- (chuyển tiếp) Để tạo ra một bản đồ; để kiểm tra hoặc khảo sát nhằm thu thập thông tin cho bản đồ.(transitive) To create a map of; to examine or survey in order to gather information for a map.The team is mapping the route of the new railway line.Nhóm đang lập bản đồ lộ trình của tuyến đường sắt mới.
- (nội động từ, theo sau là cụm từ "đến") Có mối quan hệ trực tiếp; để tương ứng.(intransitive, followed by a "to" phrase) To have a direct relationship; to correspond.This doesn't map to my understanding of how things should work.Điều này không phù hợp với sự hiểu biết của tôi về cách mọi thứ sẽ hoạt động.
- (chuyển tiếp, theo sau là cụm từ "đến") Để tạo mối quan hệ trực tiếp với; để tạo một thư từ với.(transitive, followed by a "to" phrase) To create a direct relationship to; to create a correspondence with.Map "volume down" to the F2 key.Ánh xạ "giảm âm lượng" vào phím F2.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “map” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish