marble
/ˈmɑɚbəl/danh từ
- Đá hoa, cẩm thạch.
- Hòn bi.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ.
- Bằng cẩm thạch; như cẩm thạch.
động từ
- Làm cho có vân cẩm thạch.
Danh từ
- (không đếm được, thạch học) Một loại đá biến chất gồm đá vôi kết tinh.(uncountable, petrology) A metamorphic rock of crystalline limestone.
- (đếm được, trò chơi) Một quả bóng nhỏ dùng trong trò chơi, ban đầu bằng đá cẩm thạch nhưng bây giờ thường bằng thủy tinh hoặc gốm.(countable, games) A small ball used in games, originally of marble but now usually of glass or ceramic.
- (số nhiều, khảo cổ học) Tượng làm bằng đá cẩm thạch.(in the plural, archaeology) Statues made from marble.The Elgin Marbles were originally part of the temple of the Parthenon.Những viên bi Elgin ban đầu là một phần của ngôi đền Parthenon.
- Các vân cẩm thạch trong thịt.The marbling in meat.The marble is graded using the Australian system.Đá cẩm thạch được phân loại theo hệ thống của Úc.
Động từ
- (ngoại động) Làm cho (thứ gì đó có) vẻ ngoài có vệt hoặc xoáy của một số loại đá cẩm thạch, ví dụ bằng cách trộn các thành phần nhớt không hoàn chỉnh, hoặc bằng cách sử dụng sơn hoặc các chất tạo màu khác không đồng đều.(transitive) To cause (something to have) the streaked or swirled appearance of certain types of marble, for example by mixing viscous ingredients incompletely, or by applying paint or other colorants unevenly.Từ đồng nghĩa:marbleize
- (nội động từ) Để có được hoặc có hình dạng sọc hoặc xoáy của một số loại đá cẩm thạch, ví dụ như do sự pha trộn không hoàn toàn của các thành phần nhớt, hoặc việc sử dụng sơn hoặc chất tạo màu khác không đồng đều.(intransitive) To get or have the streaked or swirled appearance of certain types of marble, for example due to the incomplete mixing of viscous ingredients, or the uneven application of paint or other colorants.
- (ngoại động) Làm cho thịt, thường là thịt bò, thịt lợn hoặc thịt cừu, được xen kẽ với mỡ để trông giống như đá cẩm thạch.(transitive) To cause meat, usually beef, pork, or lamb, to be interlaced with fat so that its appearance resembles that of marble.Their flesh is soft (tender), and they throw a portion of their fat among the lean so as to marble it. The beef is of a better quality and they take on fat much easier.Thịt của chúng mềm (mềm), và chúng ném một phần mỡ vào trong phần nạc để tạo thành đá cẩm thạch. Thịt bò có chất lượng tốt hơn và chúng hấp thụ chất béo dễ dàng hơn nhiều.Từ đồng nghĩa:marbleize
- (nội động từ, của thịt, đặc biệt là thịt bò) Trở nên xen kẽ với mỡ; (của chất béo) để xen kẽ trong thịt.(intransitive, of meat, especially beef) To become interlaced with fat; (of fat) to interlace through meat.
Tính từ
- Được làm bằng hoặc giống như đá cẩm thạch.Made of, or resembling, marble.a marble mantelmột lò sưởi bằng đá cẩm thạch
- (nghĩa bóng) Lạnh lùng; cứng; vô cảm.(figurative) Cold; hard; unfeeling.a marble heartmột trái tim bằng đá cẩm thạch
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “marble” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish