march

/ˈmɑɚtʃ/
danh từ
  • tháng ba.
  • Cuộc viễn chinh; chặng đường trường chinh (trong một thời gian... ); bước đi (diễn hành, lỗ bộ).
  • Sự tiến triển, sự trôi đi.
  • Hành khúc.
  • du hành.
  • Bờ cõi, biên thùy.
động từ
  • Trường chinh, viễn chinh, diễn hành.
  • Đưa đi, bắt đi.
  • Đi, bước đều; diễn hành.
  • viễn chinh.
  • Giới tuyến.