march
/ˈmɑɚtʃ/danh từ
- tháng ba.
- Cuộc viễn chinh; chặng đường trường chinh (trong một thời gian... ); bước đi (diễn hành, lỗ bộ).
- Sự tiến triển, sự trôi đi.
- Hành khúc.
- du hành.
- Bờ cõi, biên thùy.
động từ
- Trường chinh, viễn chinh, diễn hành.
- Đưa đi, bắt đi.
- Đi, bước đều; diễn hành.
- viễn chinh.
- Giới tuyến.
🔗 Tra thêm tại
