marine
/məˈriːn/tính từ
- Biển.
- Ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển.
- Hải quân.
danh từ
- Đội tàu buôn, đội thuyền buôn (như the merchant marine).
- Hải quân.
- Lính thuỷ đánh bộ (Thủy quân lục chiến).
- Tranh vẽ cảnh biển.
🔗 Tra thêm tại
