mark
/ˈmɑɚk/danh từ
- Dấu, nhãn, nhãn hiệu.
- Dấu, vết, lằn.
- Bớt (người), đốm, lang (súc vật).
- Dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết).
- Đích, mục đích, mục tiêu.
- Chứng cớ, biểu hiện.
- Danh vọng, danh tiếng.
- Mức, tiêu chuẩn, trình độ.
- Điểm, điểm số.
- Đồng Mác (tiền Đức).
động từ
- Đánh dấu, ghi dấu.
- Cho điểm, ghi điểm.
- Chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng.
- Để ý, chú ý.
🔗 Tra thêm tại
