marking

/ˈmɑrkɪŋ/
danh từ
  • Sự ghi nhãn.
  • Sự đánh dấu/ghi dấu.
  • Vết dụng cụ (trên bề mặt gia công).
  • Vạch kẻ.
động từ
  • hiện tại phân từ của mark
Danh từ
  1. Hành động đánh dấu.
    The action of marking.
  2. Một dấu ấn.
    A mark.
  3. Màu sắc và hoa văn đặc trưng của động vật.
    The characteristic colouration and patterning of an animal.
  4. Một ký hiệu hoặc tập hợp các chữ cái được sử dụng để xác định loại hoặc nhận dạng của một đối tượng.
    A symbol or set of letters used to identify the type or identity of an object.
    The markings on the plane identified it as belonging to law enforcement.
    Các dấu hiệu trên máy bay xác định nó thuộc về cơ quan thực thi pháp luật.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của mark
    present participle and gerund of mark
🎬 Nghe “marking” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish