mask
/ˈmæsk/danh từ
- Mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Mặt nạ phòng độc.
động từ
- Đeo mặt nạ cho.
- Che giấu, giấu giếm, che kín.
- Nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe).
- Mang mặt nạ giả trang.
🔗 Tra thêm tại
