mass

/ˈmæs/
danh từ
  • Lễ mét.
  • Khối, đống.
  • Khối lượng.
  • (số nhiều) quần chúng, nhân dân.
  • Phần lớn, phần chủ yếu.
động từ
  • Chất thành đống.
  • Tập trung (quân... ).
  • Tập trung, tụ hội.