mass

/ˈmæs/
danh từ
  • Lễ mét.
  • Khối, đống.
  • Khối lượng.
  • (số nhiều) quần chúng, nhân dân.
  • Phần lớn, phần chủ yếu.
động từ
  • Chất thành đống.
  • Tập trung (quân... ).
  • Tập trung, tụ hội.
Danh từ
  1. (Vật chất) Vật chất, vật chất.
    (physical) Matter, material.
  2. Một số lượng lớn; một khoản tiền.
    A large quantity; a sum.
  3. (Kitô giáo) Bí tích Thánh Thể, hiện nay đặc biệt là trong Công giáo La Mã.
    (Christianity) The Eucharist, now especially in Roman Catholicism.
  4. (Kitô giáo) Cử hành Bí tích Thánh Thể.
    (Christianity) Celebration of the Eucharist.
Động từ
  1. (ergative) Tập hợp lại thành một khối; hình thành một cơ thể tập thể; để lắp ráp.
    (ergative) To form or collect into a mass; to form into a collective body; to assemble.
    Từ đồng nghĩa:round upweigh
  2. (nội động, lỗi thời) Để cử hành đại chúng.
    (intransitive, obsolete) To celebrate mass.
Tính từ
  1. Liên quan đến rất nhiều thứ; liên quan đến một số lượng lớn hoặc số lượng.
    Involving a mass of things; concerning a large quantity or number.
    There is evidence of mass extinctions in the distant past.
    Có bằng chứng về sự tuyệt chủng hàng loạt trong quá khứ xa xôi.
  2. Có sự tham gia của đông đảo người dân; của, cho, hoặc bởi quần chúng.
    Involving a mass of people; of, for, or by the masses.
    Mass unemployment resulted from the financial collapse.
    Thất nghiệp hàng loạt là kết quả của sự sụp đổ tài chính.
🎬 Nghe “mass” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish