master
/ˈmæstɚ/danh từ
- Chủ, chủ nhân.
- Thuyền trưởng (thuyền buôn).
- Thầy, thầy giáo.
- Chúa Giê-xu.
- sư, đại sư, sư phụ.
- Cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai).
tính từ
- Làm chủ, đứng đầu.
- Bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông.
- Làm thợ cả (không làm công cho ai).
- , (chính trị), điều khiển (bộ phận máy).
động từ
- Làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy.
- Kiềm chế, trấn áp, không chế.
- Khắc phục, vượt qua.
- Trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt.
🔗 Tra thêm tại
