master

/ˈmæstɚ/
danh từ
  • Chủ, chủ nhân.
  • Thuyền trưởng (thuyền buôn).
  • Thầy, thầy giáo.
  • Chúa Giê-xu.
  • sư, đại sư, sư phụ.
  • Cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai).
tính từ
  • Làm chủ, đứng đầu.
  • Bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông.
  • Làm thợ cả (không làm công cho ai).
  • , (chính trị), điều khiển (bộ phận máy).
động từ
  • Làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy.
  • Kiềm chế, trấn áp, không chế.
  • Khắc phục, vượt qua.
  • Trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt.
Danh từ
  1. Ai đó có quyền kiểm soát một cái gì đó hoặc một ai đó.
    Someone who has control over something or someone.
  2. Chủ sở hữu của một con vật hoặc nô lệ.
    The owner of an animal or slave.
  3. (Hàng hải) Thuyền trưởng tàu buôn; một thủy thủ bậc thầy.
    (nautical) The captain of a merchant ship; a master mariner.
    Từ đồng nghĩa:skippercaptain
  4. (ghi ngày) Nam chủ gia đình.
    (dated) A male head of household.
Tính từ
  1. Thành thạo.
    Masterful.
    a master performance
    một màn trình diễn bậc thầy
  2. Chính, chính hoặc chiếm ưu thế.
    Main, principal or predominant.
  3. Tay nghề cao.
    Highly skilled.
    master batsman
    bậc thầy đánh bóng
  4. Bản gốc.
    Original.
    master copy
    bản sao chính
Động từ
  1. (Nội động) Làm chủ.
    (intransitive) To be a master.
  2. (thông tục) Làm chủ; tuân theo ý muốn, sự kiểm soát hoặc quyền hạn của một người; chinh phục; để chế ngự; để khuất phục.
    (transitive) To become the master of; to subject to one's will, control, or authority; to conquer; to overpower; to subdue.
  3. (Động) Học đến trình độ cao hơn.
    (transitive) To learn to a high degree of proficiency.
    It took her years to master the art of needlecraft.
    Cô phải mất nhiều năm để thành thạo nghệ thuật may vá.
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Sở hữu; sở hữu.
    (transitive, obsolete) To own; to possess.
🎬 Nghe “master” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish