match
/ˈmætʃ/danh từ
- Diêm.
- Ngòi (châm súng hoả mai... ).
- Cuộc thi đấu.
- Địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức.
- Cái xứng nhau, cái hợp nhau.
- Sự kết hôn; hôn nhân.
- Đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng).
động từ
- Đối chọi, địch được, sánh được, đối được.
- Làm cho hợp, làm cho phù hợp.
- Gả, cho lấy.
- Xứng, hợp.
🔗 Tra thêm tại
