match
/ˈmætʃ/danh từ
- Diêm.
- Ngòi (châm súng hoả mai... ).
- Cuộc thi đấu.
- Địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức.
- Cái xứng nhau, cái hợp nhau.
- Sự kết hôn; hôn nhân.
- Đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng).
động từ
- Đối chọi, địch được, sánh được, đối được.
- Làm cho hợp, làm cho phù hợp.
- Gả, cho lấy.
- Xứng, hợp.
Danh từ
- (thể thao) Sự kiện thể thao mang tính cạnh tranh như trận đấu quyền anh (thường được gọi là "trận đấu"), trận bóng chày hoặc trận đấu cricket.(sports) A competitive sporting event such as a boxing meet (commonly called a "bout"), a baseball game, or a cricket match.My local team are playing in a match against their arch-rivals today.Hôm nay đội bóng địa phương của tôi đang thi đấu với đối thủ truyền kiếp của họ.
- Bất kỳ cuộc thi hoặc thử thách nào về sức mạnh hoặc kỹ năng hoặc để xác định ưu thế.Any contest or trial of strength or skill, or to determine superiority.
- Người có thước đo thuộc tính bằng hoặc vượt quá đối tượng so sánh.Someone with a measure of an attribute equaling or exceeding the object of comparison.He knew he had met his match.Anh biết mình đã gặp được đối thủ của mình.
- Một cuộc hôn nhân.A marriage.
Động từ
- (nội động) Đồng ý; được bình đẳng; để tương ứng.(intransitive) To agree; to be equal; to correspond.Their interests didn't match, so it took a long time to agree what to do together.Sở thích của họ không hợp nhau nên phải mất một thời gian dài mới thống nhất được những việc cần làm cùng nhau.Từ đồng nghĩa:comport
- (thông tục) Đồng ý; bằng ; để tương ứng với.(transitive) To agree with; to be equal to; to correspond to.His interests didn't match her interests.Sở thích của anh không phù hợp với sở thích của cô.
- (thông tục) Bằng hoặc vượt về thành tích.(transitive) To equal or exceed in achievement.She matched him at every turn: anything he could do, she could do as well or better.Cô ấy phù hợp với anh ấy ở mọi khía cạnh: bất cứ điều gì anh ấy có thể làm, cô ấy đều có thể làm tốt hoặc tốt hơn.
- (ngoại động) Để thực hiện một sự kết đôi hoặc ghép đôi thành công.(transitive) To make a successful match or pairing.They found out about his color-blindness when he couldn't match socks properly.Họ phát hiện ra chứng mù màu của anh khi anh không thể kết hợp tất đúng cách.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “match” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish