match

/ˈmætʃ/
danh từ
  • Diêm.
  • Ngòi (châm súng hoả mai... ).
  • Cuộc thi đấu.
  • Địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức.
  • Cái xứng nhau, cái hợp nhau.
  • Sự kết hôn; hôn nhân.
  • Đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng).
động từ
  • Đối chọi, địch được, sánh được, đối được.
  • Làm cho hợp, làm cho phù hợp.
  • Gả, cho lấy.
  • Xứng, hợp.