mate
/ˈmeɪt/danh từ
- Nước chiếu tướng.
- Bạn, bạn nghề.
- Con đực, con cái (trong đôi chim... ); vợ, chồng; bạn đời.
- Người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực.
- Phó thuyền trưởng (thuyền buôn).
động từ
- Chiếu tướng cho bí.
- Kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau.
- Phủ chim, gà.
- Sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng.
🔗 Tra thêm tại
